TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Song ngữ tiếng Đức là gì?

"song ngữ" trong tiếng Đức là bilingual (tính từ), zweisprachig (tính từ).

bilingual Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Song ngữ.

Xem đầy đủ từ "bilingual": der/die/das, biến cách, cách chia →

zweisprachig Tính từ

/ˈt͡svaɪ̯ˌʃpʁaːxɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Song ngữ.

Xem đầy đủ từ "zweisprachig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Song ngữ tiếng Đức là gì?

"song ngữ" trong tiếng Đức là bilingual (tính từ), zweisprachig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.