TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Song tử tiếng Đức là gì?

"song tử" trong tiếng Đức là Zwillinge (danh từ riêng).

Zwillinge Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Song tử, song nam, song sinh.

Xem đầy đủ từ "Zwillinge": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Song tử tiếng Đức là gì?

"song tử" trong tiếng Đức là Zwillinge (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.