TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tàn sát tiếng Đức là gì?

"tàn sát" trong tiếng Đức là massakrieren (động từ), niedermetzeln (động từ).

massakrieren Động từ

/masaˈkʁiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàn sát.

Xem đầy đủ từ "massakrieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

niedermetzeln Động từ

/ˈniːdərˌmɛtsəln/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàn sát.

Xem đầy đủ từ "niedermetzeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tàn sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tàn sát tiếng Đức là gì?

"tàn sát" trong tiếng Đức là massakrieren (động từ), niedermetzeln (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.