das Massaker
danh từ giống trung
/ˈmasakɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Massakers
das Massaker nghĩa là sự tàn sát.
Nghĩa của Massaker
Danh từ · giống trung
- Sự tàn sát.
Biến cách của Massaker (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Massaker | die Massaker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Massakers | der Massaker |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Massaker | den Massakern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Massaker | die Massaker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Massaker
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ massacre
Câu hỏi thường gặp
Massaker nghĩa là gì?
Massaker (danh từ) nghĩa là sự tàn sát.
Massaker là der, die hay das?
Massaker là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Massaker).