Tàu du lịch tiếng Đức là gì?
"tàu du lịch" trong tiếng Đức là das Kreuzfahrtschiff (danh từ).
das Kreuzfahrtschiff Danh từ · giống trung
/ˈkʁɔɪ̯tsfaːɐ̯tʃɪf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu du lịch.
Xem đầy đủ từ "Kreuzfahrtschiff": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tàu du lịch tiếng Đức là gì?
"tàu du lịch" trong tiếng Đức là das Kreuzfahrtschiff (danh từ).