Tàu sân bay tiếng Đức là gì?
"tàu sân bay" trong tiếng Đức là der Flugzeugträger (danh từ).
der Flugzeugträger Danh từ · giống đực
/ˈfluːktsɔɪ̯kˌtʁɛːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu sân bay, hàng không mẫu hạm.
Xem đầy đủ từ "Flugzeugträger": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tàu sân bay tiếng Đức là gì?
"tàu sân bay" trong tiếng Đức là der Flugzeugträger (danh từ).