Tàu vũ trụ tiếng Đức là gì?
"tàu vũ trụ" trong tiếng Đức là das Raumschiff (danh từ).
das Raumschiff Danh từ · giống trung
/ˈʁaʊ̯mˌʃɪf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi thuyền, tàu vũ trụ, phi thuyền không gian, thiết bị vũ trụ.
- Wurmlöcher ermöglichen es Raumschiffen, quer durch die ganze Galaxie zu reisen. Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.
- Sie tauften das Raumschiff „A100“. Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100.
Xem đầy đủ từ "Raumschiff": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tàu vũ trụ tiếng Đức là gì?
"tàu vũ trụ" trong tiếng Đức là das Raumschiff (danh từ).