TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tá tiếng Đức là gì?

"tá" trong tiếng Đức là das Dutzend (danh từ).

das Dutzend Danh từ · giống trung

/ˈdʊtsn̩t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tá.

  • Sie kaufte zwei Dutzend Eier. Cô ấy đã mua hai tá trứng.

Xem đầy đủ từ "Dutzend": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tá tiếng Đức là gì?

"tá" trong tiếng Đức là das Dutzend (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.