Tá tiếng Đức là gì?
"tá" trong tiếng Đức là das Dutzend (danh từ).
das Dutzend Danh từ · giống trung
/ˈdʊtsn̩t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tá.
- Sie kaufte zwei Dutzend Eier. Cô ấy đã mua hai tá trứng.
Xem đầy đủ từ "Dutzend": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tá tiếng Đức là gì?
"tá" trong tiếng Đức là das Dutzend (danh từ).