TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tá tràng tiếng Đức là gì?

"tá tràng" trong tiếng Đức là das Duodenum (danh từ), der Zwölffingerdarm (danh từ).

das Duodenum Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tá tràng.

Xem đầy đủ từ "Duodenum": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zwölffingerdarm Danh từ · giống đực

/tsvœlfˈfɪŋɐdaʁm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tá tràng.

Xem đầy đủ từ "Zwölffingerdarm": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tá tràng tiếng Đức là gì?

"tá tràng" trong tiếng Đức là das Duodenum (danh từ), der Zwölffingerdarm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.