TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Duodenum

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Duodena

das Duodenum nghĩa là tá tràng.

Nghĩa của Duodenum

Danh từ · giống trung

  1. Tá tràng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ The duodenum, first part of the small intestine

Câu hỏi thường gặp

Duodenum nghĩa là gì?

Duodenum (danh từ) nghĩa là tá tràng.

Duodenum là der, die hay das?

Duodenum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Duodenum); số nhiều: die Duodena.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.