Tác phẩm tiếng Đức là gì?
"tác phẩm" trong tiếng Đức là das Werk (danh từ).
das Werk Danh từ · giống trung
/vɛʁk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác phẩm.
- Im Urlaub habe ich die gesammelten Werke von Milton gelesen. Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton.
- Hast du schon die Werke von Milton gelesen? Bạn đã bao giờ đọc các tác phẩm của Milton chưa?
Câu hỏi thường gặp
Tác phẩm tiếng Đức là gì?
"tác phẩm" trong tiếng Đức là das Werk (danh từ).