Tát tiếng Đức là gì?
"tát" trong tiếng Đức là ohrfeigen (động từ).
ohrfeigen Động từ
/ˈoːɐ̯faɪ̯ɡn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tát, vỗ, vả.
- Tom küsste Maria, und sie ohrfeigte ihn. Tom đã hôn Mary và cô tát anh ta.
- Ich hätte mich selbst ohrfeigen können. Tôi muốn tát chính mình.
Xem đầy đủ từ "ohrfeigen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tát tiếng Đức là gì?
"tát" trong tiếng Đức là ohrfeigen (động từ).