TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tâm chấn tiếng Đức là gì?

"tâm chấn" trong tiếng Đức là das Epizentrum (danh từ).

das Epizentrum Danh từ · giống trung

/epiˈt͡sɛntʁʊm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chấn tâm, tâm chấn.

Xem đầy đủ từ "Epizentrum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tâm chấn tiếng Đức là gì?

"tâm chấn" trong tiếng Đức là das Epizentrum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.