TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Epizentrum

danh từ giống trung
/epiˈt͡sɛntʁʊm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Epizentren · sinh cách: des Epizentrums

das Epizentrum nghĩa là chấn tâm, tâm chấn.

Nghĩa của Epizentrum

Danh từ · giống trung

  1. Nghĩa bóng Chấn tâm, tâm chấn.

Biến cách của Epizentrum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Epizentrumdie Epizentren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Epizentrumsder Epizentren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Epizentrumden Epizentren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Epizentrumdie Epizentren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ epicentre

Câu hỏi thường gặp

Epizentrum nghĩa là gì?

Epizentrum (danh từ) nghĩa là chấn tâm, tâm chấn.

Epizentrum là der, die hay das?

Epizentrum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Epizentrum); số nhiều: die Epizentren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.