TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tâm thu tiếng Đức là gì?

"tâm thu" trong tiếng Đức là die Systole (danh từ).

die Systole Danh từ · giống cái

[zʏsˈtoːlə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tâm thu, thu tâm.

Xem đầy đủ từ "Systole": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tâm thu tiếng Đức là gì?

"tâm thu" trong tiếng Đức là die Systole (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.