die Systole
số nhiều: die Systolen · sinh cách: der Systole
die Systole nghĩa là tâm thu, thu tâm.
Nghĩa của Systole
Danh từ · giống cái
- Tâm thu, thu tâm.
Biến cách của Systole (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Systole | die Systolen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Systole | der Systolen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Systole | den Systolen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Systole | die Systolen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Systole
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ systole
Câu hỏi thường gặp
Systole nghĩa là gì?
Systole (danh từ) nghĩa là tâm thu, thu tâm.
Systole là der, die hay das?
Systole là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Systole); số nhiều: die Systolen.