TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Systole

danh từ giống cái
[zʏsˈtoːlə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Systolen · sinh cách: der Systole

die Systole nghĩa là tâm thu, thu tâm.

Nghĩa của Systole

Danh từ · giống cái

  1. Tâm thu, thu tâm.

Biến cách của Systole (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Systoledie Systolen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Systoleder Systolen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Systoleden Systolen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Systoledie Systolen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Systole

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ systole

Câu hỏi thường gặp

Systole nghĩa là gì?

Systole (danh từ) nghĩa là tâm thu, thu tâm.

Systole là der, die hay das?

Systole là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Systole); số nhiều: die Systolen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.