TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tâm trương tiếng Đức là gì?

"tâm trương" trong tiếng Đức là die Diastole (danh từ).

die Diastole Danh từ · giống cái

[diaˈstoːlə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trương tâm, tâm trương.

Xem đầy đủ từ "Diastole": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tâm trương tiếng Đức là gì?

"tâm trương" trong tiếng Đức là die Diastole (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.