TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tân gia tiếng Đức là gì?

"tân gia" trong tiếng Đức là die Einweihungsparty (danh từ).

die Einweihungsparty Danh từ · giống cái

[ˈaɪ̯nvaɪ̯ʊŋsˌpaːɐ̯ti] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn tân gia, lễ tân gia, tân gia.

Xem đầy đủ từ "Einweihungsparty": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tân gia tiếng Đức là gì?

"tân gia" trong tiếng Đức là die Einweihungsparty (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.