TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Einweihungsparty

danh từ giống cái
[ˈaɪ̯nvaɪ̯ʊŋsˌpaːɐ̯ti] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Einweihungspartys · sinh cách: der Einweihungsparty

die Einweihungsparty nghĩa là ăn tân gia, lễ tân gia, tân gia.

Nghĩa của Einweihungsparty

Danh từ · giống cái

  1. Ăn tân gia, lễ tân gia, tân gia.

Biến cách của Einweihungsparty (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Einweihungspartydie Einweihungspartys
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Einweihungspartyder Einweihungspartys
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Einweihungspartyden Einweihungspartys
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Einweihungspartydie Einweihungspartys

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A housewarming party

Câu hỏi thường gặp

Einweihungsparty nghĩa là gì?

Einweihungsparty (danh từ) nghĩa là ăn tân gia, lễ tân gia, tân gia.

Einweihungsparty là der, die hay das?

Einweihungsparty là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Einweihungsparty); số nhiều: die Einweihungspartys.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.