die Einweihungsparty
số nhiều: die Einweihungspartys · sinh cách: der Einweihungsparty
die Einweihungsparty nghĩa là ăn tân gia, lễ tân gia, tân gia.
Nghĩa của Einweihungsparty
Danh từ · giống cái
- Ăn tân gia, lễ tân gia, tân gia.
Biến cách của Einweihungsparty (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Einweihungsparty | die Einweihungspartys |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Einweihungsparty | der Einweihungspartys |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Einweihungsparty | den Einweihungspartys |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Einweihungsparty | die Einweihungspartys |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A housewarming party
Câu hỏi thường gặp
Einweihungsparty nghĩa là gì?
Einweihungsparty (danh từ) nghĩa là ăn tân gia, lễ tân gia, tân gia.
Einweihungsparty là der, die hay das?
Einweihungsparty là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Einweihungsparty); số nhiều: die Einweihungspartys.