TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tân thế giới tiếng Đức là gì?

"tân thế giới" trong tiếng Đức là Neukaledonien (danh từ riêng).

Neukaledonien Danh từ riêng

/ˌnɔɪ̯kaləˈdoːniən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tân thế giới, tân ca-lê-đô-ni-a.

Xem đầy đủ từ "Neukaledonien": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tân thế giới tiếng Đức là gì?

"tân thế giới" trong tiếng Đức là Neukaledonien (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.