TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Neukaledonien

/ˌnɔɪ̯kaləˈdoːniən/ giọng máy của trình duyệt

Neukaledonien nghĩa là tân thế giới, tân ca-lê-đô-ni-a.

Nghĩa của Neukaledonien

Danh từ riêng

  1. Tân thế giới, tân ca-lê-đô-ni-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng New Caledonia (an archipelago and overseas territory of France in Melanesia)

Câu hỏi thường gặp

Neukaledonien nghĩa là gì?

Neukaledonien (danh từ riêng) nghĩa là tân thế giới, tân ca-lê-đô-ni-a.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.