Tã tiếng Đức là gì?
"tã" trong tiếng Đức là die Windel (danh từ).
die Windel Danh từ · giống cái
/ˈvɪndəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tã lót, tã.
- Mein Baby hat in die Windel gemacht. Con tôi đã tè vào tã của nó.
Câu hỏi thường gặp
Tã tiếng Đức là gì?
"tã" trong tiếng Đức là die Windel (danh từ).