TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Têhêrăng tiếng Đức là gì?

"têhêrăng" trong tiếng Đức là Teheran (danh từ riêng).

Teheran Danh từ riêng

/ˈteːheˌraːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tê-hê-răng, têhêran, têhêrăng, tề lan.

Xem đầy đủ từ "Teheran": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Têhêrăng tiếng Đức là gì?

"têhêrăng" trong tiếng Đức là Teheran (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.