TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Teheran

/ˈteːheˌraːn/ giọng máy của trình duyệt

Teheran nghĩa là tê-hê-răng, têhêran.

Nghĩa của Teheran

Danh từ riêng

  1. Tê-hê-răng, têhêran, têhêrăng, tề lan.

Câu ví dụ với Teheran

  • Ich habe in Teheran gelebt. Tôi sống ở Tehran. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12241467
  • Ich habe in Teheran gewohnt. Tôi sống ở Tehran. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12241475
  • Ich lebte in Teheran. Tôi sống ở Tehran. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12241476
  • Ich wohnte in Teheran. Tôi sống ở Tehran. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12241478

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Tehran (the capital city of Iran); Tehran (a province of Iran)

Câu hỏi thường gặp

Teheran nghĩa là gì?

Teheran (danh từ riêng) nghĩa là tê-hê-răng, têhêran.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.