Tên chữ tiếng Đức là gì?
"tên chữ" trong tiếng Đức là der Künstlername (danh từ).
der Künstlername Danh từ · giống đực
/ˈkʏnstlɐˌnaːmə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biệt hiệu, bút danh, tên chữ, tên tự.
Xem đầy đủ từ "Künstlername": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tên chữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tên chữ tiếng Đức là gì?
"tên chữ" trong tiếng Đức là der Künstlername (danh từ).