TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tích cực tiếng Đức là gì?

"tích cực" trong tiếng Đức là positiv (tính từ).

positiv Tính từ

/ˈpoːziˌtiːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tích cực, lạc quan.

  • Denk positiv. Suy nghĩ tích cực lên.

Xem đầy đủ từ "positiv": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tích cực tiếng Đức là gì?

"tích cực" trong tiếng Đức là positiv (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.