TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tính nhẩm tiếng Đức là gì?

"tính nhẩm" trong tiếng Đức là das Kopfrechnen (danh từ).

das Kopfrechnen Danh từ · giống trung

/ˈkɔp͡fˌʁɛçnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính nhẩm.

Xem đầy đủ từ "Kopfrechnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tính nhẩm tiếng Đức là gì?

"tính nhẩm" trong tiếng Đức là das Kopfrechnen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.