Tính nhẩm tiếng Đức là gì?
"tính nhẩm" trong tiếng Đức là das Kopfrechnen (danh từ).
das Kopfrechnen Danh từ · giống trung
/ˈkɔp͡fˌʁɛçnən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính nhẩm.
Xem đầy đủ từ "Kopfrechnen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tính nhẩm tiếng Đức là gì?
"tính nhẩm" trong tiếng Đức là das Kopfrechnen (danh từ).