TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tòa thị chính tiếng Đức là gì?

"tòa thị chính" trong tiếng Đức là das Rathaus (danh từ).

das Rathaus Danh từ · giống trung

[ˈʁaːthaʊ̯s] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tòa thị chính, tòa thị chánh, tòa thị sảnh.

Xem đầy đủ từ "Rathaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tòa thị chính tiếng Đức là gì?

"tòa thị chính" trong tiếng Đức là das Rathaus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.