TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tóc tiếng Đức là gì?

"tóc" trong tiếng Đức là das Haar (danh từ).

das Haar Danh từ · giống trung

/haːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóc.

  • Vor dem Laden spielte ein Mann mit weißem Haar Akkordeon. Bên ngoài cửa hàng, có một người đàn ông tóc trắng đang chơi accordion.
  • Maria hat schönes, dunkles Haar. Mary có mái tóc đen tuyệt đẹp.

Xem đầy đủ từ "Haar": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tóc tiếng Đức là gì?

"tóc" trong tiếng Đức là das Haar (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.