Tóc tiếng Đức là gì?
"tóc" trong tiếng Đức là das Haar (danh từ).
das Haar Danh từ · giống trung
/haːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóc.
- Vor dem Laden spielte ein Mann mit weißem Haar Akkordeon. Bên ngoài cửa hàng, có một người đàn ông tóc trắng đang chơi accordion.
- Maria hat schönes, dunkles Haar. Mary có mái tóc đen tuyệt đẹp.
Câu hỏi thường gặp
Tóc tiếng Đức là gì?
"tóc" trong tiếng Đức là das Haar (danh từ).