TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tóc giả tiếng Đức là gì?

"tóc giả" trong tiếng Đức là die Perücke (danh từ).

die Perücke Danh từ · giống cái

/peˈrʏkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tóc giả.

  • Tom trägt Perücke. Tom đội tóc giả.

Xem đầy đủ từ "Perücke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tóc giả tiếng Đức là gì?

"tóc giả" trong tiếng Đức là die Perücke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.