Tót tiếng Đức là gì?
"tót" trong tiếng Đức là der/die Stoppel (danh từ).
der/die Stoppel Danh từ · giống đực hoặc cái
/ˈʃtɔpəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rạ, tót, toóc.
Xem đầy đủ từ "Stoppel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tót tiếng Đức là gì?
"tót" trong tiếng Đức là der/die Stoppel (danh từ).