TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tô-ki-ô tiếng Đức là gì?

"tô-ki-ô" trong tiếng Đức là Tokio (danh từ riêng).

Tokio Danh từ riêng

/ˈtoːki̯o/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tô-ki-ô, đông kinh.

Xem đầy đủ từ "Tokio": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tô-ki-ô tiếng Đức là gì?

"tô-ki-ô" trong tiếng Đức là Tokio (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.