Tokio
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtoːki̯o/ giọng máy của trình duyệt
Tokio nghĩa là tô-ki-ô, đông kinh.
Nghĩa của Tokio
Danh từ riêng
- Tô-ki-ô, đông kinh.
Câu ví dụ với Tokio
- Sie kam mit achtzehn Jahren nach Tokio. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812016
- Sie kam nach Tokio, als sie 18 war. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #837145
- Ich bin in Tokio geboren und aufgewachsen. Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903924
- Frag ihn, ob sie noch in Tokio leben. Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433367
- London unterscheidet sich klimatisch von Tokio. London khác với Tokyo về mặt khí hậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1127391
- Frag ihn, ob sie noch in Tokio wohnen. Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221102
- Tokio ist die größte Stadt Japans. Tokyo là thành phố lớn nhất Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1710006
- Frage ihn, ob sie immer noch in Tokio wohnen. Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543150
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Tokyo (a prefecture, the capital and largest city of Japan)
Câu hỏi thường gặp
Tokio nghĩa là gì?
Tokio (danh từ riêng) nghĩa là tô-ki-ô, đông kinh.