TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Toilettenpapier

danh từ giống trung
/to̯aˈlɛtn̩paˌpiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Toilettenpapieres

das Toilettenpapier nghĩa là giấy vệ sinh, giấy đi cầu, khăn giấy.

Nghĩa của Toilettenpapier

Danh từ · giống trung

  1. Giấy vệ sinh, giấy đi cầu.
  2. Khăn giấy.

Biến cách của Toilettenpapier (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Toilettenpapier
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Toilettenpapieres
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Toilettenpapier
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Toilettenpapier

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Toilettenpapier

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Toilettenpapier

  • Wir haben kein Toilettenpapier mehr. Chúng ta hết giấy vệ sinh rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7097593

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toilet paper (paper on a roll)

Câu hỏi thường gặp

Toilettenpapier nghĩa là gì?

Toilettenpapier (danh từ) nghĩa là giấy vệ sinh, giấy đi cầu, khăn giấy.

Toilettenpapier là der, die hay das?

Toilettenpapier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Toilettenpapier).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.