TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tôm hùm tiếng Đức là gì?

"tôm hùm" trong tiếng Đức là der Hummer (danh từ).

der Hummer Danh từ · giống đực

/ˈhʊmɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôm hùm, tôm rồng.

  • Hummer gehören zu einer Klasse von Meerestieren. Tôm hùm thuộc lớp động vật biển.

Xem đầy đủ từ "Hummer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tôm hùm tiếng Đức là gì?

"tôm hùm" trong tiếng Đức là der Hummer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.