TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tôn ti trật tự tiếng Đức là gì?

"tôn ti trật tự" trong tiếng Đức là die Hierarchie (danh từ).

die Hierarchie Danh từ · giống cái

/hiʁaʁˈçiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn ti, thứ bậc, hệ thống thứ bậc, tôn ti trật tự.

Xem đầy đủ từ "Hierarchie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tôn ti trật tự tiếng Đức là gì?

"tôn ti trật tự" trong tiếng Đức là die Hierarchie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.