TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tùng tiếng Đức là gì?

"tùng" trong tiếng Đức là die Kiefer (danh từ), die Föhre (danh từ).

die Kiefer Danh từ · giống cái

/ˈkiːfɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông, tùng.

Xem đầy đủ từ "Kiefer": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Föhre Danh từ · giống cái

/ˈføːrə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông, tùng.

Xem đầy đủ từ "Föhre": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tùng tiếng Đức là gì?

"tùng" trong tiếng Đức là die Kiefer (danh từ), die Föhre (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.