Túi xách tiếng Đức là gì?
"túi xách" trong tiếng Đức là die Handtasche (danh từ).
die Handtasche Danh từ · giống cái
[ˈhantˌtaʃə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi xách tay, bị cầm tay, túi xách.
- Sie braucht zwei Handtaschen. Cô ấy cần hai cái túi xách.
Xem đầy đủ từ "Handtasche": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Túi xách tiếng Đức là gì?
"túi xách" trong tiếng Đức là die Handtasche (danh từ).