TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tơ tiếng Đức là gì?

"tơ" trong tiếng Đức là die Seide (danh từ).

die Seide Danh từ · giống cái

/ˈzaɪ̯də/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tơ, chỉ tơ.

  • Wo kann ich Seide kaufen? Tôi có thể mua tơ lụa ở đâu?

Xem đầy đủ từ "Seide": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tơ tiếng Đức là gì?

"tơ" trong tiếng Đức là die Seide (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.