TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Seide

danh từ giống cái
/ˈzaɪ̯də/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seiden · sinh cách: der Seide

die Seide nghĩa là tơ, chỉ tơ, vải lụa, lụa.

Nghĩa của Seide

Danh từ · giống cái

  1. Tơ, chỉ tơ.
  2. Vải lụa, lụa, tơ lụa, xoa.

Biến cách của Seide (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Seidedie Seiden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Seideder Seiden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Seideden Seiden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Seidedie Seiden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Seide

Câu ví dụ với Seide

  • Wo kann ich Seide kaufen? Tôi có thể mua tơ lụa ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2994759
  • Seide ist teuer. Lụa thì đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7896064

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ silk; Any of several parasitic vines, of the genus Cuscuta, having small white flowers but no leaves.

Câu hỏi thường gặp

Seide nghĩa là gì?

Seide (danh từ) nghĩa là tơ, chỉ tơ, vải lụa, lụa.

Seide là der, die hay das?

Seide là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Seide); số nhiều: die Seiden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.