TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tươi tiếng Đức là gì?

"tươi" trong tiếng Đức là frisch (tính từ).

frisch Tính từ

/fʁɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tươi, mới.

Xem đầy đủ từ "frisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tươi tiếng Đức là gì?

"tươi" trong tiếng Đức là frisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.