Tương lai tiếng Đức là gì?
"tương lai" trong tiếng Đức là die Zukunft (danh từ).
die Zukunft Danh từ · giống cái
/ˈtsuːˌkʊnft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương lai.
- Die Zukunft kann man am besten dadurch vorhersagen, dass man sie erfindet. Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó.
- Die beste Art, die Zukunft vorherzusagen, ist, sie zu erfinden. Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó.
Xem đầy đủ từ "Zukunft": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tương lai tiếng Đức là gì?
"tương lai" trong tiếng Đức là die Zukunft (danh từ).