TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tướng quân tiếng Đức là gì?

"tướng quân" trong tiếng Đức là der General (danh từ).

der General Danh từ · giống đực

/ˌɡe(ː).nəˈʁaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tướng quân, tướng.

Xem đầy đủ từ "General": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tướng quân tiếng Đức là gì?

"tướng quân" trong tiếng Đức là der General (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.