TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der General

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˌɡe(ː).nəˈʁaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Generäle · sinh cách: des Generales

der General nghĩa là tướng quân, tướng.

Nghĩa của General

Danh từ · giống đực

  1. Tướng quân, tướng.

Biến cách của General (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Generaldie Generäle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Generalesder Generäle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Generalden Generälen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Generaldie Generäle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ general (officer in any general rank); general (officer in a specific general rank, usually the highest); general (head of an order)
  • Tiền tố general (Including or involving every part or member of a given or implied entity, whole etc.)

Câu hỏi thường gặp

General nghĩa là gì?

General (danh từ) nghĩa là tướng quân, tướng.

General là der, die hay das?

General là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der General); số nhiều: die Generäle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.