TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tường lửa tiếng Đức là gì?

"tường lửa" trong tiếng Đức là die Firewall (danh từ).

die Firewall Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tường lửa.

Xem đầy đủ từ "Firewall": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tường lửa tiếng Đức là gì?

"tường lửa" trong tiếng Đức là die Firewall (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.