TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tư duy tiếng Đức là gì?

"tư duy" trong tiếng Đức là die Mentalität (danh từ).

die Mentalität Danh từ · giống cái

/mɛntaliˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lối suy nghĩ, tư duy, tư tưởng, tâm lí.

Xem đầy đủ từ "Mentalität": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tư duy tiếng Đức là gì?

"tư duy" trong tiếng Đức là die Mentalität (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.