Tư lệnh tiếng Đức là gì?
"tư lệnh" trong tiếng Đức là der Kommandant (danh từ), der Kommandeur (danh từ), der Befehlshaber (danh từ).
der Kommandant Danh từ · giống đực
/kɔmanˈdant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chỉ huy, tư lệnh.
Xem đầy đủ từ "Kommandant": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Kommandeur Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chỉ huy, tư lệnh.
Xem đầy đủ từ "Kommandeur": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Befehlshaber Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chỉ huy, tư lệnh.
Xem đầy đủ từ "Befehlshaber": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tư lệnh tiếng Đức là gì?
"tư lệnh" trong tiếng Đức là der Kommandant (danh từ), der Kommandeur (danh từ), der Befehlshaber (danh từ).