TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tư lệnh tiếng Đức là gì?

"tư lệnh" trong tiếng Đức là der Kommandant (danh từ), der Kommandeur (danh từ), der Befehlshaber (danh từ).

der Kommandant Danh từ · giống đực

/kɔmanˈdant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người chỉ huy, tư lệnh.

Xem đầy đủ từ "Kommandant": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kommandeur Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người chỉ huy, tư lệnh.

Xem đầy đủ từ "Kommandeur": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Befehlshaber Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người chỉ huy, tư lệnh.

Xem đầy đủ từ "Befehlshaber": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tư lệnh tiếng Đức là gì?

"tư lệnh" trong tiếng Đức là der Kommandant (danh từ), der Kommandeur (danh từ), der Befehlshaber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.