TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tạm thời tiếng Đức là gì?

"tạm thời" trong tiếng Đức là vorübergehend (tính từ), zeitweilig (tính từ), temporär (tính từ).

vorübergehend Tính từ

/foˈʁyːbɐɡeːənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạm thời, lâm thời.

Xem đầy đủ từ "vorübergehend": der/die/das, biến cách, cách chia →

zeitweilig Tính từ

/ˈt͡saɪ̯tvaɪ̯lɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạm thời, lâm thời.

Xem đầy đủ từ "zeitweilig": der/die/das, biến cách, cách chia →

temporär Tính từ

/tɛmpoˈʁɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạm thời, lâm thời.

Xem đầy đủ từ "temporär": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tạm thời tiếng Đức là gì?

"tạm thời" trong tiếng Đức là vorübergehend (tính từ), zeitweilig (tính từ), temporär (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.