TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tạo tác tiếng Đức là gì?

"tạo tác" trong tiếng Đức là verrichten (động từ), vollbringen (động từ), vollführen (động từ).

verrichten Động từ

/fɛˈʁɪçtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạo tác, tác nghiệp.

Xem đầy đủ từ "verrichten": der/die/das, biến cách, cách chia →

vollbringen Động từ

[fɔlˈbʁɪŋən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạo tác, tác nghiệp.

Xem đầy đủ từ "vollbringen": der/die/das, biến cách, cách chia →

vollführen Động từ

/fɔlˈfyːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạo tác, tác nghiệp.

Xem đầy đủ từ "vollführen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tạo tác tiếng Đức là gì?

"tạo tác" trong tiếng Đức là verrichten (động từ), vollbringen (động từ), vollführen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.