TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verrichten

/fɛˈʁɪçtən/ giọng máy của trình duyệt

verrichten nghĩa là tạo tác, tác nghiệp.

Nghĩa của verrichten

Động từ

  1. Tạo tác, tác nghiệp.

Chia động từ verrichten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verrichtetPhân từ I: verrichtend

Hiện tại Präsens

  • ich verrichte
  • du verrichtest
  • er/sie/es verrichtet
  • wir verrichten
  • ihr verrichtet
  • sie/Sie verrichten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verrichtete
  • du verrichtetest
  • er/sie/es verrichtete
  • wir verrichteten
  • ihr verrichtetet
  • sie/Sie verrichteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verrichtet
  • du hast verrichtet
  • er/sie/es hat verrichtet
  • wir haben verrichtet
  • ihr habt verrichtet
  • sie/Sie haben verrichtet

Tương lai Futur I

  • ich werde verrichten
  • du wirst verrichten
  • er/sie/es wird verrichten
  • wir werden verrichten
  • ihr werdet verrichten
  • sie/Sie werden verrichten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verrichte
  • du verrichtest
  • er/sie/es verrichte
  • wir verrichten
  • ihr verrichtet
  • sie/Sie verrichten

Mệnh lệnh Imperativ

  • verricht! (du)
  • verrichtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to carry out; to perform

Câu hỏi thường gặp

verrichten nghĩa là gì?

verrichten (động từ) nghĩa là tạo tác, tác nghiệp.

Chia động từ verrichten ở thì hiện tại thế nào?

ich verrichte, du verrichtest, er/sie/es verrichtet, wir verrichten, ihr verrichtet, sie/Sie verrichten. Phân từ II: verrichtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.