verrichten
verrichten nghĩa là tạo tác, tác nghiệp.
Nghĩa của verrichten
Động từ
- Tạo tác, tác nghiệp.
Chia động từ verrichten
Hiện tại Präsens
- ich verrichte
- du verrichtest
- er/sie/es verrichtet
- wir verrichten
- ihr verrichtet
- sie/Sie verrichten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich verrichtete
- du verrichtetest
- er/sie/es verrichtete
- wir verrichteten
- ihr verrichtetet
- sie/Sie verrichteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe verrichtet
- du hast verrichtet
- er/sie/es hat verrichtet
- wir haben verrichtet
- ihr habt verrichtet
- sie/Sie haben verrichtet
Tương lai Futur I
- ich werde verrichten
- du wirst verrichten
- er/sie/es wird verrichten
- wir werden verrichten
- ihr werdet verrichten
- sie/Sie werden verrichten
Giả định I Konjunktiv I
- ich verrichte
- du verrichtest
- er/sie/es verrichte
- wir verrichten
- ihr verrichtet
- sie/Sie verrichten
Mệnh lệnh Imperativ
- verricht! (du)
- verrichtet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to carry out; to perform
Câu hỏi thường gặp
verrichten nghĩa là gì?
verrichten (động từ) nghĩa là tạo tác, tác nghiệp.
Chia động từ verrichten ở thì hiện tại thế nào?
ich verrichte, du verrichtest, er/sie/es verrichtet, wir verrichten, ihr verrichtet, sie/Sie verrichten. Phân từ II: verrichtet.